顏面掃地
nhan diện tảo địa
Hán Việt: nhan diện tảo địa · Pinyin: yán miàn sǎo dì
Tổng quan
nghĩa đen: mặt chạm đáy | vô cùng mất mặt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mặt chạm đáy | vô cùng mất mặt (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻面子丧失干净。
Eng
- CC-CEDICT lit. for one's face to reach rock bottom|to be thoroughly discredited (idiom)
- Cihui lit. for one's face to reach rock bottom; to be thoroughly discredited (idiom)