額手稱慶
ngạch thủ xưng khánh
Hán Việt: ngạch thủ xưng khánh · Pinyin: é shǒu chēng qìng
Tổng quan
vui mừng khôn xiết: mừng quýnh/vung tay mừng rỡ/giơ tay lên trán tỏ vẻ vui mừng vì gặp may
Nghĩa
Việt
- Cihui vui mừng khôn xiết: mừng quýnh/vung tay mừng rỡ/giơ tay lên trán tỏ vẻ vui mừng vì gặp may
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 额手:以手加额。把手放在额上,表示庆幸。
- Tân Hoa Tự Điển 以手加额,表示庆幸。
- Tân Hoa Tự Điển 额手以手加额。把手放在额上,表示庆幸。
Eng
- Cihui 額手稱慶 shǒuchēngqìng f.e. be overjoyed