颠倒
điên đảo
Hán Việt: điên đảo · Pinyin: diān dǎo
Tổng quan
đảo lộn; đảo ngược; lật ngược; ngược. đảo ngược hai chữ này lại là xuôi rồi. 這一面朝上,別放顛倒了. mặt này ở trên, đừng đặt ngược.; hoảng; đảo điên; rối rắm. 神魂顛倒 hoảng vía; tinh thần hoảng loạn
1.上下﹑前后或次序倒置。 2.回旋翻转; 翻来覆去。 3.反反复覆; 重复。 4.倾倒; 跌倒。 5.倾覆; 败亡。 6.谓使倾覆﹑败亡。 7.歪斜不正; 倾侧。 8.形容因爱慕﹑敬佩而入迷。 9.指使爱慕﹑敬佩。 10.错乱; 混乱。 11.指使错乱﹐搞乱。 1 2.反倒,反而。 1 3.究竟; 底细。 1 4.谓命运不好。
1.上下前後次序倒置。《詩經.齊風.東方未明》:「東方未明,顛倒衣裳。」 2.心神離亂。《儒林外史》第五回:「新年不出去拜節,在家哽哽咽咽,不時哭泣,精神顛倒,恍惚不寧。」 3.破滅、傾覆。《詩經.陳風.墓門》:「訊予不顧,顛倒思予。」 4.反而。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「為你逼的我緊也便自傷殘害,顛倒把你娘來賴。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「恁的呵顛倒有個尋思。」 5.只有。《兒女英雄傳》第一八回:「顧先生道:『且住,顛倒你我兩個,沒𠍽意思,你這些管家既都會使傢伙,何不大家頑著熱鬧些。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Xáo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên.; lật ngược , đảo ngược , trước sau lẫn lộn , bối rối , mất trí , điên cuồng; 1. đảo lộn; đảo ngược; lật ngược; ngược. đảo ngược hai chữ này lại là xuôi rồi. 這一面朝上,別放顛倒了. mặt này ở trên, đừng đặt ngược. 2. hoảng; đảo điên; rối rắm. 神魂顛倒 hoảng vía; tinh thần hoảng loạn.; áo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên
- Biên soạn 顛倒 iāndǎo* v. put upside down; reverse; invert ◆v.p. 1. confused; disordered; topsy-turvy 2. infatuated ◆n. perversion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上下前後次序倒置。《詩經.齊風.東方未明》:「東方未明,顛倒衣裳。」 2.心神離亂。《儒林外史》第五回:「新年不出去拜節,在家哽哽咽咽,不時哭泣,精神顛倒,恍惚不寧。」 3.破滅、傾覆。《詩經.陳風.墓門》:「訊予不顧,顛倒思予。」 4.反而。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「為你逼的我緊也便自傷殘害,顛倒把你娘來賴。」元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「恁的呵顛倒有個尋思。」 5.只有。《兒女英雄傳》第一八回:「顧先生道:『且住,顛倒你我兩個,沒𠍽意思,你這些管家既都會使傢伙,何不大家頑著熱鬧些。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.上下﹑前后或次序倒置。 2.回旋翻转; 翻来覆去。 3.反反复覆; 重复。 4.倾倒; 跌倒。 5.倾覆; 败亡。 6.谓使倾覆﹑败亡。 7.歪斜不正; 倾侧。 8.形容因爱慕﹑敬佩而入迷。 9.指使爱慕﹑敬佩。 10.错乱; 混乱。 11.指使错乱﹐搞乱。 1 2.反倒,反而。 1 3.究竟; 底细。 1 4.谓命运不好。
Eng
- JMdict cognitive distortion
- Cihui to turn upside down; to reverse; back to front; confused; deranged; crazy
Đức
- Handedict konfus, verrückt
ja
- JMdict 顛倒(てんどう)
other
- Nguồn khác Xáo trộn, khuấy lộn. Đổi ngược. Như Đảo điên