顛倒是非
điên đảo thị phi
Hán Việt: điên đảo thị phi · Pinyin: diān dǎo shì fēi
Tổng quan
lật ngược đúng sai lật ngược phải trái; đảo lộn phải trái; đổi trái thành mặt; đổi trắng thay đen。把對的說成不對,不對的說成對。
Nghĩa
Việt
- Cihui lật ngược đúng sai lật ngược phải trái; đảo lộn phải trái; đổi trái thành mặt; đổi trắng thay đen。把對的說成不對,不對的說成對。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 是:对;非:错。把错的说成对的,对的说成错的。把是非弄颠倒了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把对的说成错的,把错的说成对的。
- Tân Hoa Tự Điển 是对;非错。把错的说成对的,对的说成错的。把是非弄颠倒了。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to distort right and wrong; to deliberately mislead
- Cihui (idiom) to distort right and wrong; to deliberately mislead