颠覆

diān fùđiên phúc

Hán Việt: điên phúc · Pinyin: diān fù

Tổng quan

lật; lật nhào. đề phòng xe lật; lật đổ. 顛覆活動 hoạt động lật đổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

倾败; 灭亡颠覆政权, 王室颠覆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傾覆,動亂。亦用以形容政治權勢被推翻。《詩經.王風.黍離序》:「閔周室之顛覆,彷徨不忍去。」《三國演義》第八○回:「降及朕躬,大亂滋昏,群凶恣逆,宇內顛覆。」

Cấu tạo: 顛 (điên) + 覆 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lật; lật nhào。翻倒。 防止列車顛覆。 2. lật đổ。採取陰謀手段從內部推翻合法的政府。 顛覆活動
  • Tần suất từ điên phú/điên phúc: phá vỡ/lật/lật nhào/lật đổ; sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...) ((thường) + down, over) ngã, đổ, đổ nhào, làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng , (hàng hi) làm lật úp (thuyền...), làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn, làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...), làm bối rối, làm lo ngại, (kỹ thuật) chồn, sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ng , tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn, sự bối rối, sự lúng túng, sự c i lộn, sự bất hoà, trạng thái nôn nao khó chịu, (thể dục,thể thao)…
  • Biên soạn 顛覆 iānfù v. overturn; subvert

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傾覆,動亂。亦用以形容政治權勢被推翻。《詩經.王風.黍離序》:「閔周室之顛覆,彷徨不忍去。」《三國演義》第八○回:「降及朕躬,大亂滋昏,群凶恣逆,宇內顛覆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倾败; 灭亡颠覆政权, 王室颠覆。

Eng

  • Cihui to topple (i.e. knock over); to capsize; fig. to overturn (a regime, by plotting or subversion); to undermine; to subvert
  • Tần suất từ to topple (i.e. knock over); to capsize; fig. to overturn (a regime, by plotting or subversion); to undermine; to subvert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推翻

Từ trái nghĩa

捍卫