捍卫
hãn vệ
Hán Việt: hãn vệ · Pinyin: hàn wèi
Tổng quan
Hán Việt: CẢN, HÃN VỆ bảo vệ; giữ gìn; gìn giữ. 捍衛領空 bảo vệ vùng trời 捍衛主權. bảo vệ chủ quyền
保卫(多用于抽象事物):~主权, ~国家尊严。
保衛、防衛。《宋書.卷六四.何承天傳》:「孰若因民所居,並修農戰,無動眾之勞,有捍衛之實。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo vệ
- Cihui giữ gìn
- Cihui bảo hộ
- Tần suất từ trông coi; bảo vệ; hãn vệ: bảo vệ/giữ gìn/gìn giữ; giữ gìn; gìn giữ
- Biên soạn v. guard; defend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保衛、防衛。《宋書.卷六四.何承天傳》:「孰若因民所居,並修農戰,無動眾之勞,有捍衛之實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保卫(多用于抽象事物):~主权, ~国家尊严。
- Kaggle Zh-Vi make stand for
Eng
- Cihui to defend; to uphold; to safeguard
- Tần suất từ to defend; to uphold; to safeguard
Đức
- Handedict verteidigen