風中殘燭
phong trung tàn chúc
Hán Việt: phong trung tàn chúc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人已衰老,行將不久於世。如:「那位獨居老人孤苦無依,又久病纏身,如同風中殘燭一般,真令人擔心。」
Eng
- Cihui 風中殘燭 ēngzhōngcánzhú f.e. old and ailing
Hán Việt: phong trung tàn chúc