风烛残年
phong chúc tàn niên
Hán Việt: phong chúc tàn niên · Pinyin: fēng zhú cán nián
Tổng quan
TÀN NIÊN gần đất xa trời; tuổi già sắp hết; ngọn nến sắp hết (những năm cuối của cuộc đời như ngọn đèn trước gió.)
风烛:被风吹的蜡烛,容易熄灭; 残年:残余的岁月,指在世不太久。比喻人到了接近死亡的晚年。
風中的燭火,隨時可能熄滅。比喻臨近死亡的晚年。《蕩寇志》第六回:「你日後出頭,為國家出身大汗,老夫風燭殘年,倘不能親見。」
Nghĩa
Việt
- Cihui những ngày cuối đời
- Biên soạn id. in aging decline like a guttering candle
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风烛:被风吹的蜡烛,容易熄灭; 残年:残余的岁月,指在世不太久。比喻人到了接近死亡的晚年。
Eng
- Cihui one's late days; to have one foot in the grave