風燭殘年
phong chúc tàn niên
Hán Việt: phong chúc tàn niên · Pinyin: fēng zhú cán nián
Tổng quan
những ngày cuối đời | có một chân trong mộ gần đất xa trời; tuổi già sắp hết; ngọn nến sắp hết (những năm cuối của cuộc đời như ngọn đèn trước gió.)。比喻隨時可能死亡的晚年(風燭:風中之燭)。
Nghĩa
Việt
- Cihui những ngày cuối đời | có một chân trong mộ gần đất xa trời; tuổi già sắp hết; ngọn nến sắp hết (những năm cuối của cuộc đời như ngọn đèn trước gió.)。比喻隨時可能死亡的晚年(風燭:風中之燭)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风烛:被风吹的蜡烛,容易熄灭;残年:残余的岁月,指在世不太久。比喻人到了接近死亡的晚年。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻随时可能死亡的晚年(风烛风中之烛)。
- Tân Hoa Tự Điển 风烛被风吹的蜡烛,容易熄灭;残年残余的岁月,指在世不太久。比喻人到了接近死亡的晚年。
Eng
- CC-CEDICT one's late days|to have one foot in the grave
- Cihui one's late days; to have one foot in the grave