风休浪静

fēng xiū làng jìng phong hưu lãng tĩnh

Hán Việt: phong hưu lãng tĩnh · Pinyin: fēng xiū làng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hưu) + (lãng) + (tĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「風平浪靜」。見「風平浪靜」條。01.宋.宋祁〈小池〉詩:「風休浪靜如圓鑑,時有文禽照影飛。」<a name="浪靜風平"> </a>