風光可愛

phong quang khả ái

Hán Việt: phong quang khả ái

Tổng quan

PHONG QUANG KHẢ ÁI Mô tả phong thái đĩnh đạc, dung nghi sáng rỡ của thiền sư hoặc chỉ cơ dụng tự tại đáng mừng của thiền giả. Tắc 4, BNL ghi: 德山背却法堂。著草鞋便行(風光可愛。公案未圓。贏得項上笠。失却脚下鞋。已是喪身失命了也) Ngài Đức Sơn

Cấu tạo: 风 (phong) + 光 (quang) + 可 (khả) + 爱 (ái)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác dung nghi sáng rỡ của thiền sư hoặc chỉ cơ dụng tự tại đáng mừng của thiền giả

Từ liên quan

Gần nghĩa

风光旖旎 · 可爱的人 · 可爱地 · 可爱的 · 可爱的卷发 · 风光管 · 風光霽月 · 風光月霽