風行一時

fēng xíng yī shī phong hành nhất thì

Hán Việt: phong hành nhất thì · Pinyin: fēng xíng yī shī

Tổng quan

phổ biến một thời | làm mưa làm gió trong một thời gian 1. thịnh hành một thời。風行:流行。形容事物在一時間極為普遍。 2. thoáng qua; ngắn ngủi。短暫的:很快消失的。

Cấu tạo: (phong) + (hành) + (nhất) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phổ biến một thời | làm mưa làm gió trong một thời gian 1. thịnh hành một thời。風行:流行。形容事物在一時間極為普遍。 2. thoáng qua; ngắn ngủi。短暫的:很快消失的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物在當時流傳盛行。《孽海花》第三回:「不是弟妄下雌黃,祇怕唐兄印行的不息齋稿,雖然風行一時,決不能望五丁閣稿的項背哩。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be popular for a while; to be all the rage for a time
  • Cihui (idiom) to be popular for a while; to be all the rage for a time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不胫而走