风起水涌

phong khởi thủy dũng

Hán Việt: phong khởi thủy dũng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (khởi) + (thủy) + (dũng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大風吹起,水波洶湧。宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「劃然長嘯,草木震動,山鳴谷應,風起水涌。」 2.比喻事物相繼興起,聲勢浩大。如:「各地支持政府的聲明如風起水涌,十分感人。」也作「風起潮湧」。