涌

yǒngdũngNôm rụng

Hán Việt: dũng · Pinyin: yǒng · Nôm: rụng

Tổng quan

Nước vọt ra. Tô Thức [蘇軾] : Phong khởi thủy dũng [風起水湧] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Gió nổi nước tung

涌上 · 涌入 · 涌出 · 涌到 · 涌动 · 涌回 · 涌泉 · 涌流

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǒng
Hán Việtdũng
Âm Nômdũng
Quảng Đôngcung1
Mân Namiong2
Nhật BảnWAKU
Hàn Quốc용
Chú âmㄩㄥˇ
Hán ngữ Trung cổjyungx
Phản thiết余隴切
Thanh mẫu以
Vận腫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vọt, nước suối chảy vọt ra

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dũng dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) [Eng: float; to shed tears]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「湧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涌 (形声。从水,甬声。本义水向上冒) 同本义 涌,滕也。--《说文》 涌,出也。--《广雅》 滥泉正出。正出,涌出也。--《尔雅·释水》 泉暴出者曰涌。--《论衡·状留》 醴泉涌于清室,通川过于中庭。--汉·司马相如《上林赋》 泉暴出者曰涌。--汉·王充《论衡》 又如涌沸(喷涌出沸腾的水); 涌泉(水向上喷出的泉) 引申指云、雾、烟、气等上腾冒出 洪波涌起。--《乐府诗集·曹操·步出夏门行》 云烟沸涌。--唐·李朝威《柳毅传》 亦浪涌。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 风云腾涌。 涌(湧)yǒng ⒈水从下向上冒出~泉。 ⒉像水那样向上涌或涌出风起云~。 涌chōng 1.河汊。多用于地名。

Eng

  • CC-CEDICT (used in place names)
  • CC-CEDICT variant of 湧, 涌[yong3]
  • CC-CEDICT to bubble up, to rush forth

other

  • Nguồn khác Cái thùng. 涌淰𬇫难收 Thống nặm bá nàn sau (T.Ng.) Thùng nước đổ khó thu lại

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余隴切【集韻】【韻會】尹竦切,𠀤音勇。【說文】騰也。【司馬相如·上林賦】洶涌澎湃。 又水名。【水經】江水至華容縣,又東涌水注之。【集韻】或作湧。

Thuyết Văn

滕也。 从水。甬聲。 一曰涌水。在楚國。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

滕、水超踊也。二篆宜相連。今本葢非古也。 余隴切。九部。 左傳荘十八年。閻敖遊涌而逸。楚子殺之。杜曰。涌水在南郡華容縣。華容今湖北荆州府監利縣地。涌水在今江陵縣東南。自監利縣流入夏水支流也。水經曰。江水、又東南當華容縣南。涌水入焉。酈云。水自夏水南通於江。謂之涌口。

【涌】 (dũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: Dư lũng thiết Thượng tự: 余 (dư) , Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thộng (âm hệ: 0 , từ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 湧 · 湧 · 湧