風馬不接

fēng mǎ bù jiē phong mã bất tiếp

Hán Việt: phong mã bất tiếp · Pinyin: fēng mǎ bù jiē

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (mã) + (bất) + (tiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫不相干,扯不上關係。猶風馬牛不相及。語出《左傳.僖公四年》:「齊侯以諸侯之師侵蔡,蔡潰,遂伐楚。楚子使與師言:『君處北海,寡人處南海,唯是風馬牛不相及也。不虞君之涉吾地也。』」《宋書.卷九三.隱逸列傳.王弘之》:「凡祖離送別,必在有情,下官與殷風馬不接,無緣扈從。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风马牛不相及