風馳電掣

fēng chí diàn chè phong trì điện xế

Hán Việt: phong trì điện xế · Pinyin: fēng chí diàn chè

Tổng quan

nhanh như chớp nhanh như chớp; nhanh như điện。形容像颳風和閃電那樣迅速。

Cấu tạo: (phong) + (trì) + (điện) + (xế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh như chớp nhanh như chớp; nhanh như điện。形容像颳風和閃電那樣迅速。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻快速。明.張四維《雙烈記》第二齣:「袖中三尺劍,嘆空自光芒貫日,倘一時離匣,風馳電掣,掃除妖魅。」《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「這裡天津的車夫,跑的如飛一般風馳電掣,人坐在上面,倒反有點害怕。」也作「風馳電赴」、「風馳電卷」、「風馳電逝」、「電卷風馳」、「電卷星飛」、「電掣風馳」、「電掣星馳」。

Eng

  • CC-CEDICT fast as lightning
  • Cihui fast as lightning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

追风逐电

Từ trái nghĩa

老牛破车