飄動之物
phiêu động chi vật
Hán Việt: phiêu động chi vật
Tổng quan
vỉ ruồi, cái đập lạch cạch (để đuổi chim), vịt trời con; gà gô non, cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...), (từ lóng) cô gái mới lớn lên, (từ lóng) bàn tay, người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ
Nghĩa
Việt
- Cihui vỉ ruồi, cái đập lạch cạch (để đuổi chim), vịt trời con; gà gô non, cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...), (từ lóng) cô gái mới lớn lên, (từ lóng) bàn tay, người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ