飄蓬

piāo péng phiêu bồng

Hán Việt: phiêu bồng · Pinyin: piāo péng

Tổng quan

trôi nổi trong gió | ý mở rộng, sống lang thang

Cấu tạo: (phiêu) + (bồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi nổi trong gió | ý mở rộng, sống lang thang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨風飄轉紛飛的蓬草。比喻人的漂泊不定。唐.杜甫〈贈李白〉詩:「秋來相顧尚飄蓬,未就丹砂愧葛洪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飘飞的蓬草; 比喻飘泊无定; 飘垂蓬松。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.飘飞的蓬草。 2.比喻飘泊无定。 3.飘垂蓬松。

Eng

  • CC-CEDICT to float in the wind|by ext., to lead a wandering life
  • Cihui to float in the wind; by ext., to lead a wandering life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

秋蓬 · 转蓬