飄逸
phiêu dật
Hán Việt: phiêu dật · Pinyin: piāo yì
Tổng quan
duyên dáng | thanh lịch | trôi dạt | lơ lửng phóng khoáng; tự nhiên; hoạt bát。灑脫,自然,與眾不同。 神采飄逸。 thần sắc tự nhiên.
Nghĩa
Việt
- Cihui duyên dáng | thanh lịch | trôi dạt | lơ lửng phóng khoáng; tự nhiên; hoạt bát。灑脫,自然,與眾不同。 神采飄逸。 thần sắc tự nhiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高飛輕快的樣子。如:「微風徐徐,白雲飄逸,這樣的天氣暢遊山林,豈不快哉!」三國魏.王粲〈浮淮賦〉:「若鷹飄逸,遞相競軼。」 2.灑脫自然,超凡脫俗。《紅樓夢》第二三回:「神彩飄逸,秀色奪人。」《儒林外史》第三○回:「這人生得飄逸風流,確又是個男美,不是像個婦人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神态出众,举止潇洒飘逸脱俗|塑像情致飘逸,神态如生。
Eng
- CC-CEDICT graceful|elegant|to drift|to float
- Cihui graceful; elegant; to drift; to float
ja
- JMdict easygoing|unconventional|happy-go-lucky|light