凡俗
phàm tục
Hán Việt: phàm tục · Pinyin: fán sú
Tổng quan
thuộc về phàm tục (khác với tu sĩ) | bình thường | tầm thường ầm thường thấp kém. phàm tục phàm tục ☆Tầm thường thấp kém. phàm tục 凡俗 tt. trần tục. Cởi phàm tục, khỏi lòng phàm tục, học thánh nhân, chuyên thói thánh nhân. (Bảo kính 187.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui thuộc về phàm tục (khác với tu sĩ) | bình thường | tầm thường ầm thường thấp kém. phàm tục phàm tục ☆Tầm thường thấp kém. phàm tục 凡俗 tt. trần tục. Cởi phàm tục, khỏi lòng phàm tục, học thánh nhân, chuyên thói thánh nhân. (Bảo kính 187.5).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平凡庸俗。如:「他看來沒什麼特徵,很凡俗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平凡庸俗;平常不同~ㄧ流于~。
Eng
- CC-CEDICT lay (as opposed to clergy)|ordinary|commonplace
- Cihui lay (as opposed to clergy); ordinary; commonplace
ja
- JMdict mediocrity|the masses|ordinary run of men