飆發電舉

biāo fā diàn jù tiêu phát điện cử

Hán Việt: tiêu phát điện cử · Pinyin: biāo fā diàn jù

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (phát) + (điện) + (cử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像暴風閃電一樣突然發動。形容聲勢猛烈。《明史.卷二一二.戚繼光傳》:「大猷老將務持重,繼光則飆發電舉,屢摧大寇,名更出大猷上。」也作「飆舉電至」。