風流雲散

fēng liú yún sàn phong lưu vân tán

Hán Việt: phong lưu vân tán · Pinyin: fēng liú yún sàn

Tổng quan

nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi bèo dạt mây trôi; phiêu dạt bốn phương; hết sạch; tiêu tan。形容四散消失。也說雲散風流。

Cấu tạo: (phong) + (lưu) + (vân) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ) | nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi bèo dạt mây trôi; phiêu dạt bốn phương; hết sạch; tiêu tan。形容四散消失。也說雲散風流。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象风和云那样流动散开。比喻在一起的人分散到四面八方。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容四散消失。也说云散风流。

Eng

  • CC-CEDICT lit. dispersed by wind and scattered like clouds (idiom); fig. scattered far and wide (of friends and relatives)
  • Cihui lit. dispersed by wind and scattered like clouds (idiom); fig. scattered far and wide (of friends and relatives)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烟消云散

Từ trái nghĩa

花好月圆