风流云散
phong lưu vân tán
Hán Việt: phong lưu vân tán · Pinyin: fēng liú yún sàn
Tổng quan
nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ) , nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi bèo dạt mây trôi; phiêu dạt bốn phương; hết sạch; tiêu tan。形容四散消失。也說雲散風流。
象风和云那样流动散开。比喻在一起的人分散到四面八方。
風吹雲散,蹤跡全無。比喻人生的離別。《文選.王粲.贈蔡子篤詩》:「風流雲散,一別如雨。」《紅樓夢》第一○六回:「眾姐妹風流雲散,一日少似一日。」也作「風流雨散」、「雲散風流」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ)
- Biên soạn separated and scattered (of friends)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象风和云那样流动散开。比喻在一起的人分散到四面八方。
Eng
- Cihui lit. dispersed by wind and scattered like clouds (idiom); fig. scattered far and wide (of friends and relatives)