花好月圆
hoa hảo nguyệt viên
Hán Việt: hoa hảo nguyệt viên · Pinyin: huā hǎo yuè yuán
Tổng quan
trăng tròn hoa thắm
花儿正盛开,月亮正圆满。比喻美好圆满。多用于祝贺人新婚。
花正盛開,月正圓。比喻人事美好圓滿。常用於新婚祝頌之詞。宋.張先〈木蘭花.人意共憐花月滿〉詞:「花好月圓人又散,歡情去逐遠雲空,往事過如幽夢斷。」也作「月圓花好」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời
- Cihui hạnh phúc viên mãn
- Cihui hạnh phúc lứa đôi
- Biên soạn 花好月圓 uāhǎoyuèyuán f.e. conjugal bliss
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 花儿正盛开,月亮正圆满。比喻美好圆满。多用于祝贺人新婚。
Eng
- Cihui 花好月圓 uāhǎoyuèyuán f.e. conjugal bliss