花好月圓
hoa hảo nguyệt viên
Hán Việt: hoa hảo nguyệt viên · Pinyin: huā hǎo yuè yuán
Tổng quan
nghĩa đen: hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ) | nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời | hạnh phúc viên mãn | hạnh phúc lứa đôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ) | nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời | hạnh phúc viên mãn | hạnh phúc lứa đôi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 花儿正盛开,月亮正圆满。比喻美好圆满。多用于祝贺人新婚。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻美好团聚(多用做新婚的颂词)。
- Tân Hoa Tự Điển 花儿正盛开,月亮正圆满。比喻美好圆满。多用于棕人新婚。
Eng
- CC-CEDICT lit. lovely flowers, round moon (idiom); fig. everything is wonderful|perfect happiness|conjugal bliss
- Cihui 花好月圓 uāhǎoyuèyuán f.e. conjugal bliss