風行一時
phong hành nhất thì
Hán Việt: phong hành nhất thì · Pinyin: fēng xíng yī shī
Tổng quan
phổ biến một thời | làm mưa làm gió trong một thời gian 1. thịnh hành một thời。風行:流行。形容事物在一時間極為普遍。 2. thoáng qua; ngắn ngủi。短暫的:很快消失的。
Nghĩa
Việt
- Cihui phổ biến một thời | làm mưa làm gió trong một thời gian 1. thịnh hành một thời。風行:流行。形容事物在一時間極為普遍。 2. thoáng qua; ngắn ngủi。短暫的:很快消失的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风行:象刮风一样流行。形容事物在一个时期内非常盛行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在一个时期里普遍流行。
- Tân Hoa Tự Điển 风行象刮风一样流行。形容事物在一个时期内非常盛行。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be popular for a while; to be all the rage for a time
- Cihui (idiom) to be popular for a while; to be all the rage for a time