飘流
phiêu lưu
Hán Việt: phiêu lưu · Pinyin: piāo liú
Tổng quan
bồng bềnh; lềnh bềnh.; phiêu bạt; trôi nổi
1.在水面上飘浮流动。 2.飘泊流浪。
1.在水上飄浮流動。如:「他的船隻遇難,在海上飄流了好幾天。」 2.流浪。唐.羅隱〈感懷〉詩:「石徑松軒亦自由,謾隨浮世逐飄流。」《文明小史》第二五回:「這淹卿從小飄流上海,做了大亨洋行買辦。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases lềnh bềnh; phiêu bạt; trôi nổi
- Tần suất từ cuốn, cuộn, súc, ổ, ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...), văn kiện, hồ sơ, danh sách, mép gập xuống (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền, (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn, sự lăn tròn, sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư, sóng cuồn cuộn, tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng, (hàng không) sự lộn vòng (máy bay), lăn, vần, cuốn, quấn, cuộn, đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang, lăn (đường...), cán (kim loại), làm cho cuồn cuộn, lăn, quay quanh (hành tinh...), lăn mình, ((thường) + on, by) trôi đi, trôi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在水上飄浮流動。如:「他的船隻遇難,在海上飄流了好幾天。」 2.流浪。唐.羅隱〈感懷〉詩:「石徑松軒亦自由,謾隨浮世逐飄流。」《文明小史》第二五回:「這淹卿從小飄流上海,做了大亨洋行買辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在水面上飘浮流动。 2.飘泊流浪。
Eng
- Cihui variant of 漂流
- Tần suất từ variant of 漂流[piao1 liu2]