固定
cố định
Hán Việt: cố định · Pinyin: gù dìng
Tổng quan
cố định; đứng yên; bất động. 固定職業 nghề nghiệp cố định 固定資產 tài sản cố định 固定工資制. chế độ tiền lương cố định; ổn định; cố định. ổn định chế độ học tập
①不变动或不移动的(跟‘流动’相对)~职业丨~资产。②使固定把学习制度~下来。
穩定、不移動。如:「找個固定的職業是每個人最大的願望。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. fix; regularize ◆s.v. 1. fixed; regular
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穩定、不移動。如:「找個固定的職業是每個人最大的願望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①不变动或不移动的(跟‘流动’相对)~职业丨~资产。②使固定把学习制度~下来。
- Kaggle Zh-Vi beded
Eng
- JMdict fixing (in place)
- JMdict being fixed (in place)
- JMdict securing
- JMdict anchoring
- JMdict fastening down
- Cihui to fix; to fasten; to set rigidly in place; fixed; set; regular
Đức
- Handedict Befestigung
ja
- JMdict 固定(こてい)
other
- Nguồn khác Ở yên một chỗ, không xê dịch