固定

gù dìng cố định

Hán Việt: cố định · Pinyin: gù dìng

Tổng quan

cố định | gắn chặt | đặt cố định | đã cố định | ổn định | thường xuyên ̉ yên một chỗ, không xê dịch. cố định cố định ☆Ở yên một chỗ, không xê dịch.

Cấu tạo: (cố) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố định | gắn chặt | đặt cố định | đã cố định | ổn định | thường xuyên ̉ yên một chỗ, không xê dịch. cố định cố định ☆Ở yên một chỗ, không xê dịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穩定、不移動。如:「找個固定的職業是每個人最大的願望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不变动或不移动的(跟‘流动’相对)~职业丨~资产; 使固定把学习制度~下来。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不变动或不移动的(跟‘流动’相对)~职业丨~资产。②使固定把学习制度~下来。

Eng

  • CC-CEDICT to fix|to fasten|to set rigidly in place|fixed|set|regular
  • Cihui to fix; to fasten; to set rigidly in place; fixed; set; regular

ja

  • JMdict fixing (in place)|being fixed (in place)|securing|anchoring|fastening down

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不变 · 稳固 · 稳定

Từ trái nghĩa

临时 · 动摇 · 变动 · 摇摆 · 流动 · 浮动 · 移动 · 飘流