飛來橫禍

fēi lái hèng huò phi lai hoành họa

Hán Việt: phi lai hoành họa · Pinyin: fēi lái hèng huò

Tổng quan

tai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ) tai hoạ bất ngờ; tai bay vạ gió。突然發生的意外災禍。

Cấu tạo: (phi) + (lai) + (hoành) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ) tai hoạ bất ngờ; tai bay vạ gió。突然發生的意外災禍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然降臨的意外災禍。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「欲待不去照管他,到天明被做公的看見,卻不是一場飛來橫禍,辦不清的官司。」也作「飛災橫禍」、「飛殃走禍」。

Eng

  • CC-CEDICT sudden and unexpected disaster (idiom)
  • Cihui sudden and unexpected disaster (idiom)