飛去來器
phi khứ lai khí
Hán Việt: phi khứ lai khí · Pinyin: fēi qù lái qì
Tổng quan
vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném), (nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông, phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang), (nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném), (nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông, phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang), (nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông