飛文染翰

fēi wén rǎn hàn phi văn nhiễm hàn

Hán Việt: phi văn nhiễm hàn · Pinyin: fēi wén rǎn hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (văn) + (nhiễm) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揮筆疾書。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「詞人才子,則名溢於縹囊;飛文染翰,則卷盈乎緗帙。」《舊五代史.卷六七.唐書.盧程傳》:「承業叱之曰:『公稱文士,即合飛文染翰,以濟霸國,嘗命草辭,自陳短拙,及留職務,又以為辭,公所能者何也。』」