飛熊入夢

fēi xióng rù mèng phi hùng nhập mộng

Hán Việt: phi hùng nhập mộng · Pinyin: fēi xióng rù mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (hùng) + (nhập) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周文王將遇太公呂尚時,夢見飛熊的事。見《史記.卷三二.齊太公世家》。後用以比喻君王將得賢臣輔佐。《封神演義》第二三回:「昔商高宗曾有飛熊入夢,得傅說于版築之間。」