飛短流長

fēi duǎn liú cháng phi đoản lưu trường

Hán Việt: phi đoản lưu trường · Pinyin: fēi duǎn liú cháng

Tổng quan

phao tin đồn nhảm độc hại thêm mắm thêm muối; bôi tro trát trấu; bịa đặt (thêm thắt đặt điều bôi nhọ, nói xấu người khác)。造謠生事,搬弄是非。'飛'也作蜚。

Cấu tạo: (phi) + (đoản) + (lưu) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phao tin đồn nhảm độc hại thêm mắm thêm muối; bôi tro trát trấu; bịa đặt (thêm thắt đặt điều bôi nhọ, nói xấu người khác)。造謠生事,搬弄是非。'飛'也作蜚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流傳於眾人之口的閒言閒語。《聊齋志異.卷五.封三娘》:「妾來當須祕密,造言生事者,飛短流長,所不堪受。」《二十年目睹之怪現狀》第四九回:「只是外間的飛短流長,未免令人聞而生厭罷了。」也作「蜚短流長」、「飛流短長」。

Eng

  • CC-CEDICT to spread malicious gossip
  • Cihui to spread malicious gossip