飛禽走獸

fēi qín zǒu shòu phi cầm tẩu thú

Hán Việt: phi cầm tẩu thú · Pinyin: fēi qín zǒu shòu

Tổng quan

chim chóc và muông thú | dã thú và chim trời 1. chim bay cá nhảy; chim trời cá nước; chim và thú。天上的飛鳥,地上跑的野獸,指鳥類與獸類的總稱。 2. đủ loại động vật。各種動物。

Cấu tạo: (phi) + (cầm) + (tẩu) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim chóc và muông thú | dã thú và chim trời 1. chim bay cá nhảy; chim trời cá nước; chim và thú。天上的飛鳥,地上跑的野獸,指鳥類與獸類的總稱。 2. đủ loại động vật。各種動物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指鳥類和獸類。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「飛禽走獸,因木生姿。」唐.李公佐《南柯太守傳》:「林樹豐茂,飛禽走獸,無木蓄之。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) birds and animals
  • Cihui (idiom) birds and animals