飛簷走壁
phi diêm tẩu bích
Hán Việt: phi diêm tẩu bích
Tổng quan
TẨU BÍCH võ nghệ cao cường; vượt nóc băng tường; phi thiềm tẩu bích
能在屋簷、牆壁行走如飛。形容行動矯捷,武技高超。《水滸傳》第六六回:「且說時遷是個飛簷走壁的人,不從正路入城,夜間越牆而過。」也作「飛簷走脊」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能在屋簷、牆壁行走如飛。形容行動矯捷,武技高超。《水滸傳》第六六回:「且說時遷是個飛簷走壁的人,不從正路入城,夜間越牆而過。」也作「飛簷走脊」。