飞簷走壁

phi diêm tẩu bích

Hán Việt: phi diêm tẩu bích

Tổng quan

võ nghệ cao cường; vượt nóc băng tường; phi thiềm tẩu bích。舊小說中形容練武的人身體輕捷,能在房簷和墻壁上行走如飛。

Cấu tạo: (phi) + (diêm) + (tẩu) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui võ nghệ cao cường; vượt nóc băng tường; phi thiềm tẩu bích。舊小說中形容練武的人身體輕捷,能在房簷和墻壁上行走如飛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能在屋簷、牆壁行走如飛。形容行動矯捷,武技高超。《水滸傳》第六六回:「且說時遷是個飛簷走壁的人,不從正路入城,夜間越牆而過。」也作「飛簷走脊」。