簷
diêm
Hán Việt: diêm · Pinyin: yán
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái mái tằng ốc, là trên nhà, lại có mái chồng trên, gọi là “trùng thiềm” 重簷, nhà có lầu 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 屋簷。 Ốc thiềm. (Mái nhà) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 余廉切 Dư liêm thiết [Chính vận 正韻] 移廉切,音鹽。 Di liêm thiết, âm Diêm 【Bộ】Trúc竹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | diêm |
| Quảng Đông | jam4 |
| Mân Nam | liâm |
| Nhật Bản | HISASHI |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jem |
| Phản thiết | 余廉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mái nhà. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Họa đường thiềm ảnh mộ vân phi} [畫堂簷影暮雲飛] (Xuân cảnh [春景]) Bóng thềm nhà vẽ mây chiều bay. Cái diềm, vành. Như {mạo diêm} [帽簷] diềm mũ, vành mũ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋頂邊緣突出牆壁的部分。如:「屋簷」、「房簷」。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「榆柳蔭後簷,桃李羅堂前。」 2.覆蓋物體的邊緣或突出部分。如:「帽簷」、「傘簷」。《遼史.卷五六.儀衛志二》:「或紗冠,制如烏紗帽,無簷,不擫雙耳。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 檐[yan2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】余廉切【正韻】移廉切,𠀤音鹽。【廣韻】屋簷。與檐同。【釋名】簷,檐也,接檐屋前後也。亦作櫩。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 檐 · 𤖝 · 檐 · 薝 · 檐 · 檐