飛蛾投焰

fēi é tóu yàn phi nga đầu diễm

Hán Việt: phi nga đầu diễm · Pinyin: fēi é tóu yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (nga) + (đầu) + (diễm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自尋死路、自取滅亡。明.汪廷訥《獅吼記》第四齣:「只因迷宿本,似飛蛾投焰,自取焚身。」也作「飛蛾赴火」。