飛蠅垂珠

fēi yīng chuí zhū phi dăng thùy châu

Hán Việt: phi dăng thùy châu · Pinyin: fēi yīng chuí zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (dăng) + (thùy) + (châu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼前像有群蠅飛動,串珠垂掛。比喻眼睛昏花。《舊唐書.卷一六六.白居易傳》:「既壯而膚革不豐盈,未老而齒髮早衰白,瞀然如飛蠅垂珠在眸子中者,動以萬數,蓋以苦學力文之所致。」