飛針走線

fēi zhēn zǒu xiàn phi châm tẩu tuyến

Hán Việt: phi châm tẩu tuyến · Pinyin: fēi zhēn zǒu xiàn

Tổng quan

kim bay chỉ chạy (thành ngữ) | may vá khéo léo may vá thành thạo; may vá khéo léo; đường kim mũi chỉ như rồng bay phượng múa。形容做針線活敏捷迅速。

Cấu tạo: (phi) + (châm) + (tẩu) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim bay chỉ chạy (thành ngữ) | may vá khéo léo may vá thành thạo; may vá khéo léo; đường kim mũi chỉ như rồng bay phượng múa。形容做針線活敏捷迅速。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻縫紉、刺繡精妙迅速。《水滸傳》第四一回:「江湖人稱他第一手裁縫,端的是飛針走線。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「若題起女工一事,飛針走線,出人意表。」

Eng

  • CC-CEDICT flying needle and running seam (idiom); skillful needlework
  • Cihui flying needle and running seam (idiom); skillful needlework