飛鷹走馬

fēi yīng zǒu mǎ phi ưng tẩu mã

Hán Việt: phi ưng tẩu mã · Pinyin: fēi yīng zǒu mǎ

Tổng quan

cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ) | đi săn

Cấu tạo: (phi) + (ưng) + (tẩu) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ) | đi săn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打獵。宋.歐陽修〈乞獎用孫沔札子〉:「沔今年雖七十,聞其心力不衰,飛鷹走馬尚如平日。」也作「飛鷹走狗」。

Eng

  • CC-CEDICT to ride out hawking (idiom); to hunt
  • Cihui to ride out hawking (idiom); to hunt