飛龍乘雲

fēi lóng chéng yún phi long thừa vân

Hán Việt: phi long thừa vân · Pinyin: fēi lóng chéng yún

Tổng quan

thỏa chí bình sinh: rồng gặp mây/cá gặp nước

Cấu tạo: (phi) + (long) + (thừa) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa chí bình sinh: rồng gặp mây/cá gặp nước
  • Cihui thỏa chí bình sinh; rồng gặp mây; cá gặp nước。以龍乘雲而上天,比喻英雄豪傑乘時而得以施展。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 龍乘雲而上天。比喻英雄乘時而得勢。《韓非子.難勢》:「飛龍乘雲,騰蛇遊霧,雲罷霧霽,而龍蛇與螾螘同矣,則失其所乘也。」