飛龍在天

fēi lóng zài tiān phi long tại thiên

Hán Việt: phi long tại thiên · Pinyin: fēi lóng zài tiān

Tổng quan

phi long tại thiên

Cấu tạo: (phi) + (long) + (tại) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi long tại thiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《易經.乾卦.九五》:「飛龍在天,利見大人。」比喻帝王在位。宋.陸游〈丞相率文武百僚請建重明節表〉:「飛龍在天,方仰君臨之德;流虹繞渚,實開聖作之祥。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「陛下飛龍在天,故天意以食龍示警。」