飞沙走石

fēi shā zǒu shíphi sa tẩu thạch

Hán Việt: phi sa tẩu thạch · Pinyin: fēi shā zǒu shí

Tổng quan

TẨU THẠCH cát bay đá chạy; đất đá bay mù trời; có chuyển động tai ương lớn (chỉ gió to). bỗng nhiên nổi trận cuồng phong, cát bay đá chạy, trời đất tối sầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

沙子飞扬,石块滚动。形容风很大骤然狂风大作,~,天昏地暗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沙土飛揚,石塊滾動。形容風力迅猛。《三國演義》第一○回:「兩馬相交,忽然狂風大作,飛砂走石,兩軍皆亂,各自收兵。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「天書非同小可,飛沙走石,驅逐虎豹,變化人馬。」也作「飛砂轉石」、「飛砂走石」、「走石飛砂」、「揚砂走石」。

Cấu tạo: 飛 (phi) + 沙 (sa) + 走 (tẩu) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cát bay đá chạy: đất đá bay mù trời/có chuyển động tai ương lớn
  • Biên soạn sandstorm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沙子飞扬,石块滚动。形容风很大骤然狂风大作,~,天昏地暗。

Eng

  • Cihui 飛沙走石 ēishāzǒushí f.e. sandstorm

Từ liên quan

Gần nghĩa

飞沙走砾 · 飛沙走石 · 飛沙走礫 · 飛沙集 · 飞沙扬砾 · 飞沙转石 · 走石飞沙 · 走石飞砂