飞翔
phi tường
Hán Việt: phi tường · Pinyin: fēi xiáng
Tổng quan
bay lượn; vờn bay. 展翅飛翔 giang cánh bay lượn 鴿子在天空飛翔. chim bồ câu bay lượn trên không trung
盘旋地飞,泛指飞展翅~ㄧ鸽子在天空~。
在空中飛旋。《戰國策.楚策四》:「王獨不見夫蜻蛉乎?六足四翼,飛翔乎天地之間。」《文選.班固.兩都賦》:「蘭林蕙草,鴛鸞飛翔之列。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 展翅飛翔 鴿子在天空飛翔。
- Biên soạn v. circle in the air; hover
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在空中飛旋。《戰國策.楚策四》:「王獨不見夫蜻蛉乎?六足四翼,飛翔乎天地之間。」《文選.班固.兩都賦》:「蘭林蕙草,鴛鸞飛翔之列。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盘旋地飞,泛指飞展翅~ㄧ鸽子在天空~。
Eng
- JMdict flight
- JMdict flying
- JMdict soaring
- Cihui to circle in the air; to soar
Đức
- Handedict fliegen
ja
- JMdict 飛翔(ひしょう)