飞舞
phi vũ
Hán Việt: phi vũ · Pinyin: fēi wǔ
Tổng quan
VŨ; VÕ bay lượn; bay múa; vờn bay; bay bay. 雪花飛舞 hoa tuyết bay bay 蝴蝶在花叢中飛舞. bươm bướm vờn bay trên những khóm hoa
像跳舞似地在空中飞雪花~ㄧ蝴蝶在花丛中~。
1.飛翔舞動。如:「雪花在空中飛舞。」 2.比喻生動活潑。如:「筆勢飛舞」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 雪花飛舞 蝴蝶在花叢中飛舞。
- Tần suất từ bay lượn; vờn bay; bay bay
- Biên soạn v. dance in the air; flutter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛翔舞動。如:「雪花在空中飛舞。」 2.比喻生動活潑。如:「筆勢飛舞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像跳舞似地在空中飞雪花~ㄧ蝴蝶在花丛中~。
Eng
- Cihui to flutter; to dance in the breeze
- Tần suất từ v. dance in the air; flutter , Nǚ yǎnyuán shǒu shang de hóngchóudài zài kōngzhōng ∼. The red silk ribbon in the actress's hands danced in the air