飛騰
phi đằng
Hán Việt: phi đằng · Pinyin: fēi téng
Tổng quan
bay nhanh lên | phóng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui bay nhanh lên | phóng lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往高處升騰。《楚辭.屈原.離騷》:「吾令鳳鳥飛騰兮,繼之以日夜。」《文選.應璩.與滿公琰書》:「故使鮮魚出於潛淵,芳旨發自幽巷;繁俎綺錯,羽爵飛騰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迅速飞起;很快地向上升;飞扬烟雾~ㄧ烈火~。
Eng
- CC-CEDICT to fly swiftly upward|to soar
- Cihui 飛騰 ēiténg v. fly swiftly upward; soar