高涨

gāo zhǎngcao trướng

Hán Việt: cao trướng · Pinyin: gāo zhǎng

Tổng quan

tăng vọt; dâng cao; lên cao; tăng tiến; tiến bộ; đi lên; xu hướng đi lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

(水位、物价等)急剧上升:河水~; (士气、情绪等)旺盛; 饱满:热情~, 士气~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急劇上漲。如:「物價高漲」、「颱風帶來的豪雨,使得水庫水位高漲。」《朱子語類.卷七一.易七.大過》:「澤在下而木在上,今澤水高漲,乃至浸沒了木,是為大過。」元.劉時中〈端正好.眾生靈套.滾繡毬〉曲:「一日日物價高漲,十分料鈔加三倒,一斗粗糧折四量,煞是淒涼。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 漲 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng vọt
  • Cihui tăng lên
  • Cihui (căng thẳng,...) dâng cao
  • Tần suất từ chạy lên, lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...), cộng (hàng con số), xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...), (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu) trời, bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết, (xem) lark, thình lình, không báo trước, (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê), treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao; dâng cao; lên cao; tăng tiến; tiến bộ; đi lên; xu hướng đi lên
  • Biên soạn v. rise; surge up; run high

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急劇上漲。如:「物價高漲」、「颱風帶來的豪雨,使得水庫水位高漲。」《朱子語類.卷七一.易七.大過》:「澤在下而木在上,今澤水高漲,乃至浸沒了木,是為大過。」元.劉時中〈端正好.眾生靈套.滾繡毬〉曲:「一日日物價高漲,十分料鈔加三倒,一斗粗糧折四量,煞是淒涼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (水位、物价等)急剧上升:河水~; (士气、情绪等)旺盛; 饱满:热情~, 士气~。

Eng

  • Cihui to surge up; to rise; (of tensions etc) to run high
  • Tần suất từ to surge up; to rise; (of tensions etc) to run high

Đức

  • Handedict Aufschwung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上升 · 上涨 · 飞腾

Từ trái nghĩa

低落