飞蛾扑火

fēi é pū huǒphi nga phác hỏa

Hán Việt: phi nga phác hỏa · Pinyin: fēi é pū huǒ

Tổng quan

lao vào chỗ chết; tự tìm lấy cái chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

飞蛾扑到火上,比喻自取灭亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自尋死路、自取滅亡。元.楊顯之《瀟湘雨》第二折:「他走了我一向尋他不著,他今日自來投到,豈不是飛蛾撲火,自討死吃的。」也作「飛蛾赴火」。

Cấu tạo: 飛 (phi) + 蛾 (nga) + 撲 (phác) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướm đêm lao vào ngọn lửa
  • Cihui sức hút chết người
  • Biên soạn 飛蛾撲火 ēi'épūhuǒ id. invite destruction up oneself; seek one's doom

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"飞蛾投火"。

Eng

  • Cihui the moth flies into the flame; fatal attraction

Từ liên quan

Gần nghĩa

飞蛾投火 · 飞蛾赴火 · 飞蛾赴烛 · 飞蛾赴焰 · 飞蛾投焰 · 飛蛾赴火 · 飛蛾赴焰 · 飛蛾赴燭