飞蛾投火

fēi é tóu huǒphi nga đầu hỏa

Hán Việt: phi nga đầu hỏa · Pinyin: fēi é tóu huǒ

Tổng quan

con thiêu thân lao vào lửa; tự tìm lấy cái chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

象蛾子扑火一样。比喻自找死路、自取灭亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自尋死路、自取滅亡。元.無名氏《謝金吾》第三折:「我已曾著人拏住楊景焦贊兩個,正是飛蛾投火,不怕他不死在手裡。」明.王世貞《鳴鳳記》第二九齣:「下官約董吳二兄同奏權奸,正是累卵擊石,犯之必碎,飛蛾投火,觸之必焦。」也作「飛蛾赴火」。

Cấu tạo: 飛 (phi) + 蛾 (nga) + 投 (đầu) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ)
  • Biên soạn 飛蛾投火 ēi'étóuhuǒ id. seek one's own doom

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象蛾子扑火一样。比喻自找死路、自取灭亡。

Eng

  • Cihui lit. like a moth flying into the fire (idiom); fig. to choose a path to certain destruction

Từ liên quan

Gần nghĩa

飞蛾扑火 · 飞蛾赴火 · 飞蛾赴烛 · 飞蛾赴焰 · 飞蛾投焰 · 飛蛾赴火 · 飛蛾赴焰 · 飛蛾赴燭