飛蛾投火

fēi é tóu huǒ phi nga đầu hỏa

Hán Việt: phi nga đầu hỏa · Pinyin: fēi é tóu huǒ

Tổng quan

nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn lao vào chỗ chết; con thiêu thân lao vào lửa; tự tìm lấy cái chết; lao vào chỗ chết。比喻自取滅亡。也說飛蛾撲火。

Cấu tạo: (phi) + (nga) + (đầu) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn lao vào chỗ chết; con thiêu thân lao vào lửa; tự tìm lấy cái chết; lao vào chỗ chết。比喻自取滅亡。也說飛蛾撲火。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象蛾子扑火一样。比喻自找死路、自取灭亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻自取灭亡。也说飞蛾扑火。

Eng

  • CC-CEDICT lit. like a moth flying into the fire (idiom); fig. to choose a path to certain destruction
  • Cihui lit. like a moth flying into the fire (idiom); fig. to choose a path to certain destruction