飛鴻印雪

fēi hóng yìn xuě phi hồng ấn tuyết

Hán Việt: phi hồng ấn tuyết · Pinyin: fēi hóng yìn xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (hồng) + (ấn) + (tuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸿:大雁。大雁踩过的雪地。比喻事情经过所留下的痕迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本宋苏轼《和子由渑池怀旧》"人生到处知何似?应似飞鸿踏雪泥。"后因以"飞鸿印雪"比喻事情经过所留下的痕迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情经过所留下的痕迹。