食不充口

shí bù chōng kǒu thực bất sung khẩu

Hán Việt: thực bất sung khẩu · Pinyin: shí bù chōng kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (sung) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃不飽。形容生活窮困。《初刻拍案驚奇》卷三五:「真是衣不遮身,食不充口。吃了早起的,無那晚夕的。」明.無名氏《拔宅飛昇》第一折:「小的們衣不遮身,食不充口,委實的難過。」也作「食不餬口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能吃饱肚子。形容生活艰难困苦。同“食不糊口”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"食不餬口"。
  • Tân Hoa Tự Điển 不能吃饱肚子。形容生活艰难困苦。同食不餬口”。