食不充腸
thực bất sung tràng
Hán Việt: thực bất sung tràng · Pinyin: shí bù chōng cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肚子填不飽。形容生容貧困。唐.元稹〈同州刺史謝上表〉:「臣八歲喪父,家貧無業,母兄乞丐以供資養,衣不布體,食不充腸。」也作「食不充飢」。
Hán Việt: thực bất sung tràng · Pinyin: shí bù chōng cháng