食不暇飽

shí bù xiá bǎo thực bất hạ bão

Hán Việt: thực bất hạ bão · Pinyin: shí bù xiá bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (hạ) + (bão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無暇好好吃飽飯。形容終日操勞忙碌。宋.司光馬〈保業〉:「於是太祖皇帝受命于上帝,起而拯之。躬擐甲冑,櫛風沐雨,東征西伐,掃除海內。當是之時,食不暇飽,寢不遑安。」